Bộ di trú Úc công bố phiên bản mới nhất (cập nhật ngày 28/6/2017) của danh sách ngành nghề được phép định cư theo dạng tay nghề tại Úc 2017 có hiệu lực từ ngày 1/7/2017. Danh sách này gồm có:

> Điều kiện cơ bản để định cư Úc diện tay nghề

  1. Medium and Long-Term Strategic Skilled List: Dành cho những đương đơn nộp hồ sơ theo diện tay nghề độc lập (subclass 189), visa tay nghề vùng miền 489 theo dòng gia đình bảo lãnh hoặc visa 485 dòng Graduate Work Steam .
  2. Short-Term Skilled Occupation List: Dành cho những đương đơn có chủ doanh nghiệp hoặc tiểu bang bảo lãnh như visa subclass 190, hoặc theo visa 457, visa 407, visa 186, visa 489 dòng Tiểu bang/lãnh thổ bảo lãnh.

Dưới đây Công ty Cổ phần Pacom Việt Nam xin gửi bạn Occupation Ceiling 2017-2018 cập nhật mới nhất ngày 7/8 và kết quả thư mời EOI định cư Úc diện tay nghề vòng rút thăm ngày 26/07/2017:

 

Occupation ID Description Occupation Ceiling Value 2016-2017 Occupation Ceiling Value 2017-2018 Invitations to date (26/07/2017)
1331 Construction Managers 5289 5400 12
1332 Engineering Managers 1407 1155 1
1341 Child Care Centre Managers 1000 1000  0
1342 Health and Welfare Services Managers 1374 2
2211 Accountants* 2500 4785 478
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 1413 1327 132
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians 1000 1000 1
2245 Land Economists and Valuers 1035 1000 2
2321 Architects and Landscape Architects 1391 1472 5
2322 Cartographers and Surveyors 1000 1000 2
2331 Chemical and Materials Engineers 1000 1000 7
2332 Civil Engineering Professionals 2174 3296 29
2333 Electrical Engineers 1254 1042 13
2334 Electronics Engineers 1000 1000 100
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 1539 2178 216
2339 Other Engineering Professionals 1000 1000 100
2341 Agricultural and Forestry Scientists 1000 1000 6
2346 Medical Laboratory Scientists 1602 1487 3
2347 Veterinarians 1000 1000 1
2349 Other Natural and Physical Science Professionals 1000 1000 5
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers 1822 2639 4
2414 Secondary School Teachers 8032 7910 9
2415 Special Education Teachers 1126 1000 0
2512 Medical Imaging Professionals 1000 1113 3
2514 Optometrists and Orthoptists 1000 1000 0
2519 Other Health Diagnostic and Promotion Professionals 1000 0
2521 Chiropractors and Osteopaths 1000 1000 0
2524 Occupational Therapists 1000 1109 4
2525 Physiotherapists 1345 1464 2
2526 Podiatrists 1000 1000 1
2527 Speech Professionals and Audiologists 1000 1000 1
2531 General Practitioners and Resident Medical officers 3495 3495 9
2533 Internal Medicine Specialists 1000 1000 0
2534 Psychiatrists 1000 1000 0
2535 Surgeons 1000 1000 0
2539 Other Medical Practitioners 1315 1000 14
2541 Midwives 1017 1090 0
2544 Registered Nurses 16346 16741 49
2611 ICT Business and Systems Analysts 1482 1574 156
2613 Software and Applications Programmers 5662 6202 620
2621 Database abd Systems Administrators and ICT Security Specialist 0 2391 1
2631 Computer Network Professionals 1426 1318 130
2633 Telecommunications Engineering Professionals 1000 1000 30
2711 Barristers 1000 1000 0
2713 Solicitors 5154 4161 6
2723 Psychologists 1532 1750 2
2725 Social Workers 1783 1562 17
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 1000 1000 3
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 1000 1000 4
3132 Telecommunications Technical Specialists 1000 1000 3
3211 Automotive Electricians 1000 1000 0
3212 Motor Mechanics 5597 5980 5
3222 Sheetmetal Trades Workers 1000 1000 0
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers 4466 4426 2
3232 Metal Fitters and Machinists 6677 5330 0
3233 Precision Metal Trades Workers 1000 1000 0
3241 Panelbeaters 1000 1344 0
3311 Bricklayers and Stonemasons 1751 1271 0
3312 Carpenters and Joiners 7718 6968 3
3322 Painting Trades Workers 2871 2780 2
3331 Glaziers 1000 1000 1
3332 Plasterers 2149 2103 0
3334 Wall and Floor Tilers 1475 1407 0
3341 Plumbers 5169 5507 0
3411 Electricians 9345 9354 2
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics 1701 1427 0
3422 Electrical Distribution Trades Workers 1000 1000 0
3423 Electronics Trades Workers 1993 1878 3
3513 Chefs 2854 2675 3
3941 Cabinetmakers 1568 1905 0
3991 Boat Builders and Shipwright 1000 1000 0

Bảng điểm và ngày có hiệu lực visa diện tay nghề trong vòng rút thăm ngày 26/07/2017

2211 Accountants 75 26/05/2017 1:34 pm
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 75 6/05/2017 10.17 am
2334 Electronics Engineer 70 14/7/2017 8.33 pm
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 70 15/07/2017 12.40 am
2339 Other Engineering Professionals 70 6/06/2017 12.27 am
2611 ICT Business and System Analysts 75 25/07/2017 5.15 pm
2613 Software and Applications Programmers 70 23/06/2017 10.47 am
2631 Computer Network Professionals 70 27/06/2017 12.03 am

-> Xem thêm: Bảng tính điểm định cư Úc diện tay nghề 2017

Người dịch: Bằng Đỗ

(Nguồn: Bộ di trú Úc)

Tư vấn trực tuyến
1
Close chat
Xin chào! PACOM có thể tư vấn cho bạn điều gì? :) Bạn đừng quên LIKE để cập nhật tin mới nhất của chúng tôi nhé.

Bắt đầu