Bộ di trú Úc công bố phiên bản mới nhất (cập nhật ngày 18/4/2017) của danh sách ngành nghề được phép định cư theo dạng tay nghề tại Úc trong giai đoạn 2016 – 2017. Danh sách này gồm có:

> Điều kiện cơ bản để định cư Úc diện tay nghề

  1. Medium and Long-Term Strategic Skilled List: Dành cho những đương đơn nộp hồ sơ theo diện tay nghề độc lập (subclass 189), visa tay nghề vùng miền 489 theo dòng gia đình bảo lãnh hoặc visa 485 dòng Graduate Work Steam .
  2. Short-Term Skilled Occupation List: Dành cho những đương đơn có chủ doanh nghiệp hoặc tiểu bang bảo lãnh như visa subclass 190, hoặc theo visa 457, visa 407, visa 186, visa 489 dòng Tiểu bang/lãnh thổ bảo lãnh.

Bộ di trú cũng đề ra 200 ngành nghề khỏi Danh sách STSOL.

Dưới đây Công ty Cổ phần Pacom Việt Nam xin gửi bạn kết quả thư mời EOI định cư Úc diện tay nghề vòng rút thăm ngày 10/05/2017:

Occupation ID Description Occupation Ceiling Value 2016-2017 Invitations to date (07/06/2017) Invitations to date (10/5/2017)
1331 Construction Managers 5289 125 115
1332 Engineering Managers 1407 37 35
1335 Production Managers 3368 14 12
1341 Child Care Centre Managers 1000 21  20
1342 Health and Welfare Services Managers 1177 43 38
2211 Accountants* 2500 2500 2500
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 1413 1413 1413
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians 1000 124 108
2245 Land Economists and Valuers 1035 67 59
2312 Marine Transport Professionals 1000 127 113
2321 Architects and Landscape Architects 1391 522 471
2322 Cartographers and Surveyors 1000 112 99
2331 Chemical and Materials Engineers 1000 865 758
2332 Civil Engineering Professionals 2174 2016 1810
2333 Electrical Engineers 1254 1031 921
2334 Electronics Engineers 1000 1000 1000
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 1539 1539 1539
2339 Other Engineering Professionals 1000 1018 1018
2341 Agricultural and Forestry Scientists 1000 220 201
2346 Medical Laboratory Scientists 1602 152 133
2347 Veterinarians 1000 130 118
2349 Other Natural and Physical Science Professionals 1000 25 23
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers 1822 253 233
2414 Secondary School Teachers 8032 617 560
2415 Special Education Teachers 1126 21 18
2512 Medical Imaging Professionals 1000 109 91
2514 Optometrists and Orthoptists 1000 11 9
2519 Orthotist or Prosthetist 1000 4 3
2521 Chiropractors and Osteopaths 1000 40 36
2524 Occupational Therapists 1000 145 136
2525 Physiotherapists 1345 183 166
2526 Podiatrists 1000 28 24
2527 Speech Professionals and Audiologists 1000 73 63
2531 General Practitioners and Resident Medical officers 3495 477 432
2532 Anaesthetists 1000 31 30
2533 Internal Medicine Specialists 1000 56 49
2534 Psychiatrists 1000 17 14
2535 Surgeons 1000 21 20
2539 Other Medical Practitioners 1315 869 785
2541 Midwives 1017 41 39
2544 Registered Nurses 16346 3323 2988
2611 ICT Business and Systems Analysts 1482 1482 1482
2613 Software and Applications Programmers 5662 5662 5662
2631 Computer Network Professionals 1426 1482 1482
2633 Telecommunications Engineering Professionals 1000 1000 1000
2711 Barristers 1000 2 2
2713 Solicitors 5154 264 231
2723 Psychologists 1532 120 101
2725 Social Workers 1783 254 236
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 1000 151 132
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 1000 95 89
3132 Telecommunications Technical Specialists 1000 30 28
3211 Automotive Electricians 1000 12 10
3212 Motor Mechanics 5597 204 187
3222 Sheetmetal Trades Workers 1000 2 2
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers 4466 61 57
3232 Metal Fitters and Machinists 6677 94 88
3233 Precision Metal Trades Workers 1000 0 0
3241 Panelbeaters 1000 6 6
3311 Bricklayers and Stonemasons 1751 30 27
3312 Carpenters and Joiners 7718 144 135
3322 Painting Trades Workers 2871 23 22
3331 Glaziers 1000 3 2
3332 Plasterers 2149 26 25
3334 Wall and Floor Tilers 1475 5 5
3341 Plumbers 5169 76 66
3411 Electricians 9345 198 182
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics 1701 26 25
3422 Electrical Distribution Trades Workers 1000 7 7
3423 Electronics Trades Workers 1993 59 54
3513 Chefs 2854 184 159
3941 Cabinetmakers 1568 4 4
3991 Boat Builders and Shipwright 1000 2 2

Bảng điểm và ngày có hiệu lực visa diện tay nghề trong vòng rút thăm ngày 10/05/2017

Occupation Identification Description Points score Visa date of effect
2211 Accountants 80 03/04/2017 2:20 pm
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 75 07/04/2017 4:28 pm
2334 Electronics Engineer 70 20/04/2017 2:54 pm
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 75 19/04/2017 1:01 pm
2339 Other Engineering Professionals 65 3/01/2017 11:21 am
2611 ICT Business and System Analysts 70 26/03/2017  11:09 pm
2613 Software and Applications Programmers 75 04/04/2017 4:23 pm
2631 Computer Network Professionals 65 3/02/2017 12:49 am

Những ngành sau đủ chỉ tiêu không còn nhận được thư mời nữa mà phải đợi chỉ tiêu năm ‎2017-2018:

  • Accountants
  • Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers
  • Electronics Engineers
  • Industrial, Mechanical and Production Engineers
  • Other Engineering Professionals
  • ICT Business and System Analysts
  • Software and Applications Programmers
  • Computer Network Professionals.
  • Telecommunications Engineering Professionals

> Xem thêm: Bảng tính điểm định cư Úc diện tay nghề 2017

Người dịch: Bằng Đỗ

(Nguồn: Bộ di trú Úc)

Tư vấn trực tuyến
1
Close chat
Xin chào! PACOM có thể tư vấn cho bạn điều gì? :) Bạn đừng quên LIKE để cập nhật tin mới nhất của chúng tôi nhé.

Bắt đầu