Bảng dưới đây cho biết số lượng thư mời được phát hành cho từng ngành nghề trong chương trình định cư tay nghề Úc 2016 – 2017 theo mã ANZSCO bao gồm 4 chữ số, và số lượng thư mời sẽ phát hành trong kỳ này.

Số liệu về việc làm được cung cấp bởi cục thống kê Úc và đại diện cho người làm việc tại Úc trong mỗi ngành.

Số lượng đảm bảo chương trình định cư tay nghề Úc không bị chi phối bởi một nhóm ngành bị hạn chế.

Số lượng việc làm không áp dụng đối với hồ sơ xin đề cử của bang/lãnh thổ hoặc bảo lãnh bởi nhà tuyển dụng hoặc diện Đổi mới kinh doanh và đầu tư.

Dưới đây Công ty Cổ phần Pacom Việt Nam xin gửi bạn kết quả thư mời EOI định cư Úc diện tay nghề vòng rút thăm ngày 10/05/2017:

Occupation ID Description Occupation Ceiling Value 2016-2017 Invitations to date (10/5/2017) Invitations to date (26/4/2017)
1331 Construction Managers 5289 115 110
1332 Engineering Managers 1407 35 34
1335 Production Managers 3368 12 12
1341 Child Care Centre Managers 1000  20 19
1342 Health and Welfare Services Managers 1177 38 37
2211 Accountants* 2500 2500 2500
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 1413 1413 1413
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians 1000 108 104
2245 Land Economists and Valuers 1035 59 58
2312 Marine Transport Professionals 1000 113 109
2321 Architects and Landscape Architects 1391 471 444
2322 Cartographers and Surveyors 1000 99 94
2331 Chemical and Materials Engineers 1000 758 712
2332 Civil Engineering Professionals 2174 1810 1705
2333 Electrical Engineers 1254 921 864
2334 Electronics Engineers 1000 1000 1000
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 1539 1539 1539
2339 Other Engineering Professionals 1000 1018 1018
2341 Agricultural and Forestry Scientists 1000 201 187
2346 Medical Laboratory Scientists 1602 133 132
2347 Veterinarians 1000 118 116
2349 Other Natural and Physical Science Professionals 1000 23 22
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers 1822 233 220
2414 Secondary School Teachers 8032 560 529
2415 Special Education Teachers 1126 18 17
2512 Medical Imaging Professionals 1000 91 86
2514 Optometrists and Orthoptists 1000 9 8
2519 Orthotist or Prosthetist 1000 3 3
2521 Chiropractors and Osteopaths 1000 36 31
2524 Occupational Therapists 1000 136 128
2525 Physiotherapists 1345 166 158
2526 Podiatrists 1000 24 23
2527 Speech Professionals and Audiologists 1000 63 58
2531 General Practitioners and Resident Medical officers 3495 432 410
2532 Anaesthetists 1000 30 30
2533 Internal Medicine Specialists 1000 49 47
2534 Psychiatrists 1000 14 14
2535 Surgeons 1000 20 20
2539 Other Medical Practitioners 1315 785 740
2541 Midwives 1017 39 39
2544 Registered Nurses 16346 2988 2854
2611 ICT Business and Systems Analysts 1482 1482 1482
2613 Software and Applications Programmers 5662 5662 5662
2631 Computer Network Professionals 1426 1482 1482
2633 Telecommunications Engineering Professionals 1000 1000 951
2711 Barristers 1000 2 2
2713 Solicitors 5154 231 220
2723 Psychologists 1532 101 93
2725 Social Workers 1783 236 224
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians 1000 132 126
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians 1000 89 86
3132 Telecommunications Technical Specialists 1000 28 28
3211 Automotive Electricians 1000 10 10
3212 Motor Mechanics 5597 187 181
3222 Sheetmetal Trades Workers 1000 2 2
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers 4466 57 55
3232 Metal Fitters and Machinists 6677 88 81
3233 Precision Metal Trades Workers 1000 0 0
3241 Panelbeaters 1000 6 6
3311 Bricklayers and Stonemasons 1751 27 27
3312 Carpenters and Joiners 7718 135 127
3322 Painting Trades Workers 2871 22 21
3331 Glaziers 1000 2 2
3332 Plasterers 2149 25 25
3334 Wall and Floor Tilers 1475 5 5
3341 Plumbers 5169 66 61
3411 Electricians 9345 182 174
3421 Airconditioning and Refrigeration Mechanics 1701 25 24
3422 Electrical Distribution Trades Workers 1000 7 7
3423 Electronics Trades Workers 1993 54 50
3513 Chefs 2854 159 154
3941 Cabinetmakers 1568 4 4
3991 Boat Builders and Shipwright 1000 2 2

Bảng điểm và ngày có hiệu lực visa diện tay nghề trong vòng rút thăm ngày 10/05/2017

Occupation Identification Description Points score Visa date of effect
2211 Accountants 80 03/04/2017 2:20 pm
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers 75 07/04/2017 4:28 pm
2334 Electronics Engineer 70 20/04/2017 2:54 pm
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers 75 19/04/2017 1:01 pm
2339 Other Engineering Professionals 65 3/01/2017 11:21 am
2611 ICT Business and System Analysts 70 26/03/2017  11:09 pm
2613 Software and Applications Programmers 75 04/04/2017 4:23 pm
2631 Computer Network Professionals 65 3/02/2017 12:49 am

Những ngành sau đủ chỉ tiêu không còn nhận được thư mời nữa mà phải đợi chỉ tiêu năm ‎2017-2018.

Nguồn: border.gov.au

Tư vấn trực tuyến
1
Close chat
Xin chào! PACOM có thể tư vấn cho bạn điều gì? :) Bạn đừng quên LIKE để cập nhật tin mới nhất của chúng tôi nhé.

Bắt đầu